Latest Products

Checker® HC Đo Kiềm HI755




Mô tả sản phẩm

Checker®HC HI755 cho kết quả đo chính xác và chi phí thấp để đo Kiềm. Trong môi trường biển, độ kiềm đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp các ion cacbonat cần thiết cho trẻ hóa canxi cacbonat của các rặng san hô. Được thiết kế như một giải pháp chính xác hơn để dụng cụ kiểm tra hóa học, HI755 cung cấp kết quả nhanh chóng, chính xác.
* Để zero 1 ml thuốc thử A thêm vào / nước cất như một mẫu trắng.

Thông số kỹ thuật




Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM. 
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358               
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com





Mô tả sản phẩm

Checker®HC HI755 cho kết quả đo chính xác và chi phí thấp để đo Kiềm. Trong môi trường biển, độ kiềm đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp các ion cacbonat cần thiết cho trẻ hóa canxi cacbonat của các rặng san hô. Được thiết kế như một giải pháp chính xác hơn để dụng cụ kiểm tra hóa học, HI755 cung cấp kết quả nhanh chóng, chính xác.
* Để zero 1 ml thuốc thử A thêm vào / nước cất như một mẫu trắng.

Thông số kỹ thuật




Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM. 
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358               
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com


Detail

Bộ Kiểm Tra Kiềm (110 tests) HI3811


Mô tả sản phẩm

HI3811 là một bộ kiểm tra hóa học kiềm bằng phương pháp chuẩn độ với axit clohiđric. HI3811 được cung cấp đầy đủ thuốc thử và các dụng cụ cần thiết để thực hiện khoảng 110 phép đo
Thông Số Kỹ Thuật
Thang đo0 to 100 mg/L (ppm) CaCO₃; 0 to 300 mg/L (ppm) CaCO₃
Độ phân giảii1 mg/L (0 to 100 mg/L ) 3 mg/L (0 to 300 mg/L)
Phương phápchuẩn độ axit sử dụng phenolphtalein và bromophenol xanh
Số mẫu110
Loại CTKChuẩn độ
Cung cấp gồmHI3811 cung cấp gồm 10 mL chỉ thị phenolphthalein, 10 mL chỉ thị bromophenol màu xanh, 120 mL chuẩn độ kiềm, cốc nhựa 10 mL và 50 mL và xylanh có nắp

http://www.htvsci.com/san-pham/bo-kiem-tra-kiem-110-tests-hi3811/

Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com



Mô tả sản phẩm

HI3811 là một bộ kiểm tra hóa học kiềm bằng phương pháp chuẩn độ với axit clohiđric. HI3811 được cung cấp đầy đủ thuốc thử và các dụng cụ cần thiết để thực hiện khoảng 110 phép đo
Thông Số Kỹ Thuật
Thang đo0 to 100 mg/L (ppm) CaCO₃; 0 to 300 mg/L (ppm) CaCO₃
Độ phân giảii1 mg/L (0 to 100 mg/L ) 3 mg/L (0 to 300 mg/L)
Phương phápchuẩn độ axit sử dụng phenolphtalein và bromophenol xanh
Số mẫu110
Loại CTKChuẩn độ
Cung cấp gồmHI3811 cung cấp gồm 10 mL chỉ thị phenolphthalein, 10 mL chỉ thị bromophenol màu xanh, 120 mL chuẩn độ kiềm, cốc nhựa 10 mL và 50 mL và xylanh có nắp

http://www.htvsci.com/san-pham/bo-kiem-tra-kiem-110-tests-hi3811/

Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com


Detail

Checker Đo Clo Dư HI701



Mô tả sản phẩm

Checker® Hanna đo Clo dư HI701 là sự kết hợp các bộ dụng cụ kiểm tra hóa học đơn giản và dụng cụ chuyên dùng. Checker Hanna đo Clo dư sử dụng một đèn LED có bước sóng cố định và tế bào quang điện silicon có thể cung cấp độ chính xác cao hơn bộ dụng cụ kiểm tra hóa học với giá cả phải chăng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thang đo0.00 to 2.50 ppm
Độ phân giải0.01 ppm
Độ chính xác @ 25°C/77°F±0.03 ppm ±3% giá trị đo
Nguồn đènLED @ 525nm
Nguồn sángtế bào quang điện silicon
Phương phápUSEPA 330.5 và Phương pháp chuẩn 4500-Cl G.
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ
Pin1 pin 1.5V
Tự động tắtsau 10 phút không sử dụng
Kích thước81.5mm x 61mm x 37.5mm (3.2″ x 2.4″ x 1.5”)
Khối lượng64 g (2.25 oz.)
Bảo hành06 tháng
Cung cấp gồmChecker® HI701 được cung cấp với 2 cuvet mẫu có nắp, thuốc thử clo cho 6 lần đo, pin, hướng dẫn.


http://www.htvsci.com/san-pham/checker-do-clo-du-hi701/
Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com




Mô tả sản phẩm

Checker® Hanna đo Clo dư HI701 là sự kết hợp các bộ dụng cụ kiểm tra hóa học đơn giản và dụng cụ chuyên dùng. Checker Hanna đo Clo dư sử dụng một đèn LED có bước sóng cố định và tế bào quang điện silicon có thể cung cấp độ chính xác cao hơn bộ dụng cụ kiểm tra hóa học với giá cả phải chăng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thang đo0.00 to 2.50 ppm
Độ phân giải0.01 ppm
Độ chính xác @ 25°C/77°F±0.03 ppm ±3% giá trị đo
Nguồn đènLED @ 525nm
Nguồn sángtế bào quang điện silicon
Phương phápUSEPA 330.5 và Phương pháp chuẩn 4500-Cl G.
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95% không ngưng tụ
Pin1 pin 1.5V
Tự động tắtsau 10 phút không sử dụng
Kích thước81.5mm x 61mm x 37.5mm (3.2″ x 2.4″ x 1.5”)
Khối lượng64 g (2.25 oz.)
Bảo hành06 tháng
Cung cấp gồmChecker® HI701 được cung cấp với 2 cuvet mẫu có nắp, thuốc thử clo cho 6 lần đo, pin, hướng dẫn.


http://www.htvsci.com/san-pham/checker-do-clo-du-hi701/
Lê Quốc Thịnh
HP: 0903715178
Skype: quocthinh,le
__________________________________________________________
 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com


Detail

Bút đo pH/Nhiệt độ HI98128

Mô tả sản phẩm

pHep®5 là dòng bút đo pH không thấm nước với độ phân giải 0.01 pH và độ chính xác +/-0.05 pH. Nó có nhiều tính năng tiên tiến được tìm thấy trong thiết bị đo cầm tay đắt tiền hơn. Chuẩn bằng tay tại một hoặc hai điểm chuẩn với 2 bộ đệm lựa chọn (4.01, 7.01 và 10.01 hoặc 4.01, 6.86, và 9.18). Để hiệu chỉnh chỉ cần nhấn và giữ nút nguồn trong ba giây. Tùy thuộc vào bộ đệm được chọn, nhấn nút đến khi pH 7.01 hay 6.86 pH được hiển thị. Máy nên dùng bộ đệm thích hợp. Khi đệm được nhận, màn hình sẽ hiển thị pH 4.01. Đối với hiệu chuẩn 1 điểm duy nhất, nhấn nút nguồn và máy sẽ thoát khỏi chế độ đo. Đối với hiệu chuẩn hai điểm, máy sau đó được đặt trong bộ đệm thứ hai. Máy sẽ tự động phát hiện các bộ đệm thứ hai (tức pH 4.01 hoặc pH 10.01). Một khi bộ đệm thứ hai được công nhận máy sẽ tự động thoát ra để về chế độ đo.
pHep®5 cũng có thể thay thế điện cực với một kết nối bằng vòng thép không gỉ. Thiết kế hốc cắm điện cực không có chân để có thể dễ dàng tháo lắp. Điện cực pH thay thế HI73127 cũng có mối nối vải chiết. Mỗi điện cực pH có một mối nối. Bất kỳ sự tắc nghẽn nào cũng có thể dễ dàng xử lý và thời gian đáp ứng sẽ trở lại bình thường kéo dài tuổi thọ của điện cực pH.

Tính năng nối bật

  • Chống thấm nước: Dễ dàng thả nổi trong nước
  • Thang đo pH rộng: Thang đo pH từ -2.00 đến 16.00 pH
  • Bù nhiệt tự động:
  • Tất cả các giá trị pH đều được bù nhiệt phù hợp.
  • Nhiệt độ hiển thị theo °C or °F cùng với giá trị pH
  • Chỉ số ổn định: Máy hiển thị đồng hồ cát đến khi giá trị đo được ổn định.
  • Nút HOLD :Giữ giá trị trên màn hình để 
  • BEPS (Ngăn ngừa lỗi pin) Lượng pin theo % còn lại khi khởi động
  • Máy tự động tắt nguồn khi không đủ pin để đem đến sự chính xác khi đo.
  • Cảnh báo pin yếu
  • Tự động tắt máy: Máy sẽ tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Thông số kỹ thuật
Thang đo pH 
-2.00 to 16.00 pH
Độ phân giải pH 
0.01 pH
Độ chính xác pH 
±0.05 pH
Thang đo nhiệt độ
-5.0 to 60.0°C / 23.0 to 140.0°F
Độ phân giải nhiệt độ
0.1°C / 0.1°F
Độ chính xác nhiệt độ
±0.5°C /±1°F
 Hiệu chuẩn pH 
tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm chuẩn (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 or pH 4.01 / 6.86 / 9.18)
Bù nhiệt
Tự động
Pin
4 x 1.5V / tương đương 300 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 tiếng không sử dụng
Môi trường
-5 to 50°C (23 to 122°F); RH max 100%
Kích thước
163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1.0’’)












CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)Skype: quocthinh,leEmail: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com

Mô tả sản phẩm

pHep®5 là dòng bút đo pH không thấm nước với độ phân giải 0.01 pH và độ chính xác +/-0.05 pH. Nó có nhiều tính năng tiên tiến được tìm thấy trong thiết bị đo cầm tay đắt tiền hơn. Chuẩn bằng tay tại một hoặc hai điểm chuẩn với 2 bộ đệm lựa chọn (4.01, 7.01 và 10.01 hoặc 4.01, 6.86, và 9.18). Để hiệu chỉnh chỉ cần nhấn và giữ nút nguồn trong ba giây. Tùy thuộc vào bộ đệm được chọn, nhấn nút đến khi pH 7.01 hay 6.86 pH được hiển thị. Máy nên dùng bộ đệm thích hợp. Khi đệm được nhận, màn hình sẽ hiển thị pH 4.01. Đối với hiệu chuẩn 1 điểm duy nhất, nhấn nút nguồn và máy sẽ thoát khỏi chế độ đo. Đối với hiệu chuẩn hai điểm, máy sau đó được đặt trong bộ đệm thứ hai. Máy sẽ tự động phát hiện các bộ đệm thứ hai (tức pH 4.01 hoặc pH 10.01). Một khi bộ đệm thứ hai được công nhận máy sẽ tự động thoát ra để về chế độ đo.
pHep®5 cũng có thể thay thế điện cực với một kết nối bằng vòng thép không gỉ. Thiết kế hốc cắm điện cực không có chân để có thể dễ dàng tháo lắp. Điện cực pH thay thế HI73127 cũng có mối nối vải chiết. Mỗi điện cực pH có một mối nối. Bất kỳ sự tắc nghẽn nào cũng có thể dễ dàng xử lý và thời gian đáp ứng sẽ trở lại bình thường kéo dài tuổi thọ của điện cực pH.

Tính năng nối bật

  • Chống thấm nước: Dễ dàng thả nổi trong nước
  • Thang đo pH rộng: Thang đo pH từ -2.00 đến 16.00 pH
  • Bù nhiệt tự động:
  • Tất cả các giá trị pH đều được bù nhiệt phù hợp.
  • Nhiệt độ hiển thị theo °C or °F cùng với giá trị pH
  • Chỉ số ổn định: Máy hiển thị đồng hồ cát đến khi giá trị đo được ổn định.
  • Nút HOLD :Giữ giá trị trên màn hình để 
  • BEPS (Ngăn ngừa lỗi pin) Lượng pin theo % còn lại khi khởi động
  • Máy tự động tắt nguồn khi không đủ pin để đem đến sự chính xác khi đo.
  • Cảnh báo pin yếu
  • Tự động tắt máy: Máy sẽ tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Thông số kỹ thuật
Thang đo pH 
-2.00 to 16.00 pH
Độ phân giải pH 
0.01 pH
Độ chính xác pH 
±0.05 pH
Thang đo nhiệt độ
-5.0 to 60.0°C / 23.0 to 140.0°F
Độ phân giải nhiệt độ
0.1°C / 0.1°F
Độ chính xác nhiệt độ
±0.5°C /±1°F
 Hiệu chuẩn pH 
tự động, tại 1 hoặc 2 điểm với 2 bộ đệm chuẩn (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 or pH 4.01 / 6.86 / 9.18)
Bù nhiệt
Tự động
Pin
4 x 1.5V / tương đương 300 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 tiếng không sử dụng
Môi trường
-5 to 50°C (23 to 122°F); RH max 100%
Kích thước
163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1.0’’)












CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)Skype: quocthinh,leEmail: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com

Detail

Bút đo pH/Độ dẫn /TDS/Nhiệt Độ (thang cao), HI-98130

Mô tả sản phẩm

HI98130 là máy đo pH có độ chính xác cao, không thấm nước mà còn có thể đo EC / TDS và nhiệt độ. Bút đo HI98130 có màn hình LCD dễ đọc và tự động tắt. Ngoài ra, kết quả đo pH và EC/TDS sẽ được tự động bù nhiệt.
Hệ số chuyển đổi EC / TDS có thể lựa chọn như hệ số bù nhiệt.
Điện cực pH có thể thay thế được
Bút đo pH HI98130chống thấm nước, có độ chính xác cao có thể đo EC/TDS với mối nối vải. Các mối nối vải mở rộng giúp tăng tuổi thọ điện cực và điện cực pH thay thế được. Ngoài ra, điện cực thay thế không có chân nên không bị cong hoặc gãy.
Đầu dò than chì EC / TDS có độ chính xác cao
Đầu 
dò than chì dẫn điện cung cấp độ chính xác cao hơn bởi vì nó không bị nhiễm bởi muối trong dung dịch. Cảm biến nhiệt độ tiếp xúc cho thời gian đáp ứng nhanh chóng và đảm bảo bù nhiệt độ có độ chính xác cao.
Bút đo pH , EC/TDS nhanh chóng, hiệu quả chính xác kết hợp tất cả các tính năng hoàn hảo và nhiều hơn nữa!
Tính năng nổi bật
Chống thấm nước 
Bù nhiệt độ tự động
Nút HOLD để giữ kết quả đọc trên màn hình
BEPS cảnh báo người dùng khi pin thấp gây ảnh hưởng kết quả đo
Hiển thị mức % pin lúc khởi động
Chỉ thị pin yếu
Tự động tắt – Máy sẽ tự động tắt sau 8 phút khi không sử dụng để tối đa hóa tuổi thọ pin
Thông số Kỹ thuật
Thang đo pH -2.00 to 16.00 pH
Độ phân giải pH 0.01 pH
 Độ chính xác pH ±0.05 pH
Thang đo độ dẫn0.00 đến 20.00 mS/cm
Độ phân giải độ dẫn 0.01 mS/cm
Độ chính xác độ dẫn ±2% F.S.
Thang đo TDS 0.00 đến 10.00 ppt (g/L)
Độ phân giải TDS 0.01 ppt (g/L)
Độ chính xác TDS ±2% F.S.
Thang đo nhiệt độ0.0 to 60.0°C / 32.0 to 140.0°F
Độ phân giải nhiệt độ0.1°C / 0.1°F
Độ chính xác nhiệt độ±0.5°C /±1°F
Hiệu chuẩn EC/TDS tự động, 1 điểm tại: 12.88 mS/cm, 6.44 ppt (g/L)
Hiệu chuẩn pH tự động, tại 1 hay 2 điểm với bộ đệm chuẩn (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 hoặc pH 4.01 / 6.86 / 9.18)
Bù nhiệtpH: tự động ; EC/TDS: tự động với β từ 0.0 đến 2.4% / °C
Hệ số chuyển đổi TDS0.45 to 1.00
Điện cực pH HI73127 
Pin1.5V (4) / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
Kích thước163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1.0’’)
Khối lượng100 g (3.5 oz.)
Cung cấp gồmHI98130 (Combo) cung cấp gồm điện cực pH HI73127 và dụng cụ tháo điện cực HI73128, pin và hướng dẫn





























CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com


Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le
Email: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com









Mô tả sản phẩm

HI98130 là máy đo pH có độ chính xác cao, không thấm nước mà còn có thể đo EC / TDS và nhiệt độ. Bút đo HI98130 có màn hình LCD dễ đọc và tự động tắt. Ngoài ra, kết quả đo pH và EC/TDS sẽ được tự động bù nhiệt.
Hệ số chuyển đổi EC / TDS có thể lựa chọn như hệ số bù nhiệt.
Điện cực pH có thể thay thế được
Bút đo pH HI98130chống thấm nước, có độ chính xác cao có thể đo EC/TDS với mối nối vải. Các mối nối vải mở rộng giúp tăng tuổi thọ điện cực và điện cực pH thay thế được. Ngoài ra, điện cực thay thế không có chân nên không bị cong hoặc gãy.
Đầu dò than chì EC / TDS có độ chính xác cao
Đầu 
dò than chì dẫn điện cung cấp độ chính xác cao hơn bởi vì nó không bị nhiễm bởi muối trong dung dịch. Cảm biến nhiệt độ tiếp xúc cho thời gian đáp ứng nhanh chóng và đảm bảo bù nhiệt độ có độ chính xác cao.
Bút đo pH , EC/TDS nhanh chóng, hiệu quả chính xác kết hợp tất cả các tính năng hoàn hảo và nhiều hơn nữa!
Tính năng nổi bật
Chống thấm nước 
Bù nhiệt độ tự động
Nút HOLD để giữ kết quả đọc trên màn hình
BEPS cảnh báo người dùng khi pin thấp gây ảnh hưởng kết quả đo
Hiển thị mức % pin lúc khởi động
Chỉ thị pin yếu
Tự động tắt – Máy sẽ tự động tắt sau 8 phút khi không sử dụng để tối đa hóa tuổi thọ pin
Thông số Kỹ thuật
Thang đo pH -2.00 to 16.00 pH
Độ phân giải pH 0.01 pH
 Độ chính xác pH ±0.05 pH
Thang đo độ dẫn0.00 đến 20.00 mS/cm
Độ phân giải độ dẫn 0.01 mS/cm
Độ chính xác độ dẫn ±2% F.S.
Thang đo TDS 0.00 đến 10.00 ppt (g/L)
Độ phân giải TDS 0.01 ppt (g/L)
Độ chính xác TDS ±2% F.S.
Thang đo nhiệt độ0.0 to 60.0°C / 32.0 to 140.0°F
Độ phân giải nhiệt độ0.1°C / 0.1°F
Độ chính xác nhiệt độ±0.5°C /±1°F
Hiệu chuẩn EC/TDS tự động, 1 điểm tại: 12.88 mS/cm, 6.44 ppt (g/L)
Hiệu chuẩn pH tự động, tại 1 hay 2 điểm với bộ đệm chuẩn (pH 4.01 / 7.01 / 10.01 hoặc pH 4.01 / 6.86 / 9.18)
Bù nhiệtpH: tự động ; EC/TDS: tự động với β từ 0.0 đến 2.4% / °C
Hệ số chuyển đổi TDS0.45 to 1.00
Điện cực pH HI73127 
Pin1.5V (4) / khoảng 100 giờ sử dụng liên tục, tự động tắt sau 8 phút không sử dụng
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%
Kích thước163 x 40 x 26 mm (6.4 x 1.6 x 1.0’’)
Khối lượng100 g (3.5 oz.)
Cung cấp gồmHI98130 (Combo) cung cấp gồm điện cực pH HI73127 và dụng cụ tháo điện cực HI73128, pin và hướng dẫn





























CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com


Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le
Email: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com









Detail

Bút đo pH HI98107



Mô tả sản phẩm

Bút đo pH pHep® cách mạng hóa ngành công nghiệp bằng cách cung cấp một giải pháp tiết kiệm, đơn giản để đo pH chính xác.
HI98107 đã và đang được sử dụng bởi hàng triệu người trên khắp thế giới để theo dõi độ pH trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng công nghiệp cũng như trong nông nghiệp, nuôi cá, sản xuất thực phẩm và kiểm soát chất lượng, hồ bơi và các ngành công nghiệp in ấn.
Với một mối nối vải tái tạo, các pHep® có một tuổi thọ cao hơn các dạng đo pH điển hình. Một mối nối thông thường nếu bị nghẽn sẽ phải tốn rất nhiều thời gian và có thể phải bỏ đi khi mối nối bị bẩn. Mối nối của HI98107 dài 2 cm và khi bẩn có thể được kéo ra để lấy một đoạn mối nối mới và tiếp tục sử dụng.
Thực hiện hiệu chuẩn bằng tay tại 1 hoặc 2 điểm với một hốc tinh chỉnh nằm ở phía bên của máy đo.
Với thời lượng pin 700 giờ sử dụng liên tục, pHep® có thể sử dụng liên tục trong lâu dài trước khi pin phải thay mới.
Thang đo0.0 to 14.0 pH
Độ phân giải0.1 pH
Độ chính xác±0.1 pH
Hiệu chuẩnbằng tay, 2 điểm
Tuổi thọ pin4 x 1.5V / 700 giờ sử dụng liên tục
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
Kích thước175 x 41 x 23 mm (6.9 x 1.6 x 0.9’’)
Khối lượng95 g (3.4 oz.)
Cung cấp gồmHI98107 (pHep®) được cung cấp với nắp bảo vệ, vít hiệu chuẩn, pin và hướng dẫn sử dụng


CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le
Email: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com







Mô tả sản phẩm

Bút đo pH pHep® cách mạng hóa ngành công nghiệp bằng cách cung cấp một giải pháp tiết kiệm, đơn giản để đo pH chính xác.
HI98107 đã và đang được sử dụng bởi hàng triệu người trên khắp thế giới để theo dõi độ pH trong phòng thí nghiệm và các ứng dụng công nghiệp cũng như trong nông nghiệp, nuôi cá, sản xuất thực phẩm và kiểm soát chất lượng, hồ bơi và các ngành công nghiệp in ấn.
Với một mối nối vải tái tạo, các pHep® có một tuổi thọ cao hơn các dạng đo pH điển hình. Một mối nối thông thường nếu bị nghẽn sẽ phải tốn rất nhiều thời gian và có thể phải bỏ đi khi mối nối bị bẩn. Mối nối của HI98107 dài 2 cm và khi bẩn có thể được kéo ra để lấy một đoạn mối nối mới và tiếp tục sử dụng.
Thực hiện hiệu chuẩn bằng tay tại 1 hoặc 2 điểm với một hốc tinh chỉnh nằm ở phía bên của máy đo.
Với thời lượng pin 700 giờ sử dụng liên tục, pHep® có thể sử dụng liên tục trong lâu dài trước khi pin phải thay mới.
Thang đo0.0 to 14.0 pH
Độ phân giải0.1 pH
Độ chính xác±0.1 pH
Hiệu chuẩnbằng tay, 2 điểm
Tuổi thọ pin4 x 1.5V / 700 giờ sử dụng liên tục
Môi trường0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 95%
Kích thước175 x 41 x 23 mm (6.9 x 1.6 x 0.9’’)
Khối lượng95 g (3.4 oz.)
Cung cấp gồmHI98107 (pHep®) được cung cấp với nắp bảo vệ, vít hiệu chuẩn, pin và hướng dẫn sử dụng


CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358             
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le
Email: Sales@htvsci.com, Thinhhtvsci@gmail.com





Detail

Danh mục dụng cụ Aptaca-Ý

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le

http://www.htvsci.com/danh-muc-dung-cu-aptaca-y/







Danh mục hàng APTACA-ITALIA
STTCodeTÊN HÀNGXuất xứĐVT
110351ống ly tâm nhựa 50ml, PP, Ø30 x 115 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn. (Gói 100 cái)Aptaca-ÝCái
210352ống ly tâm nhựa 15ml, Ø17 x 120 mm. có nắp, chia vạch đáy nhọn.(Gói 150 cái)Aptaca-ÝCái
31003/VTuýp ly tâm nhựa 0.5ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
41003/GTuýp ly tâm nhựa 1.5ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
51303Tuýp ly tâm nhựa 2.0ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
610482Giá để tuýp ly tâm Eppendorf 100 chỗ, PP,màu xanh, 265 x 126 x 38 mm, Hộp 4 cáiKartell-ÝCái
710483Giá để tuýp ly tâm Eppendorf 100 chỗ, PP,màu đỏ, 265 x 126 x 38 mm  Hộp 4 cáiKartell-ÝCái
85100Que gỗ quấn gòn vi sinh 150 mm, (gói 100 cái), Hộp 20 góiAptaca-ÝGói
95100/SG/CSQue gỗ quấn gòn vi sinh dài150 mm, tiệt trùng rời, trong bọc nylon (Hộp 1000 cái)Aptaca-ÝCái
102160/SGQue nhựa quấn gòn 150mm, tiệt trùng rời trong ống nghiệm nhựaAptaca – ýCái
11161Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 60 mm, in PS, tiệt trùng.Aptaca-ÝCái
 Gói 10 cái, Thùng 500 cái
1291Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
(bao 20 cái), Thùng 500 cái
13101Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, không vents, PS, tiệt trùng, (bao 20 cái), Thùng 500 cáiAptaca-ÝCái
14151Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 100 mm, PS, tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
(bao 20 cái), Thùng 500 cái
15221Đĩa Petri nhựa Ø 140 mm, PS, bao10 pcs, tiệt trùng.(Thùng 240cái)Aptaca-ÝThùng
16231Đĩa Petri nhựa Ø 150 mm, PS, tiệt trùngAptaca-ÝThùng
 ( Bao 10 cái), Thùng 140 Cái
17155Đĩa Petri nhựa tiếp xúc Ø 55 mm, PS, Tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
 Bao 10 cái, Thùng 600 cái
185200/SG/CSQue cấy tế bào dạng L, nhựa tiệt trùng từng cáiAptaca – ýCái
196001/SGQue cấy vi sinh đầu tròn 1ul, PS,Aptaca-ÝBao
(bao 20 cái), hộp 1000 cái
206010/SGQue cấy vi sinh đầu tròn 10ul, PS,Aptaca-ÝBao
(bao 20 cái), hộp 1000 cái
211001/GMicroTips xanh ( Đầu cone) 100-1000ul, không khía, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000cái), thùng 10 gói
221001/EMicroTips xanh ( Đầu cone) 100-1000ul, PP,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000cái), thùng 10 gói
234001/EHộp MicroTips xanh( Đầu cone), PP, 100-1000ul, màu xanh ( Hộp 96 cái), thùng 10 hộpAptaca-ÝHộp
241202/EMicroTips vàng( Đầu cone) có khía PP, 5-200 ul, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 Cái), thùng 10 gói
251202/GMicroTips vàng( Đầu cone) không khía PP, 5-200 ul, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 Cái), thùng 10 gói
264202/EHộp MicroTips ( Đầu cone), PP,  5-200 ul, màu vàng,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 96 cái), Thùng 10 hộp
271402/EMicroTips ( Đầu cone), PP, .2-20 ul,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 cái), thùng 10 gói
284402/E/SGHộp MicroTips ( Đầu cone), PP,  2-20 ul, màu trắngAptaca-ÝHộp
, tiệt trùng (Hôp 96 cái), thùng 10 hộp
291202/MGMicroTips ( Đầu cone), PP, 0.1-10ul,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 cái), thùng 10 gói
304202/MGHộp MicroTips, ( Đầu cone) PP, vol. 0.1-10ul, màu trắng,( Hộp 96 cái), thùng 10 hộpAptaca-ÝHộp
315001/ONMicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 1,000-5,000 ul, trắng ( Gói 250 cái), thùng 8 gói.Aptaca-ÝGói
326001/ONHộp microTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 1,000-5,000 ul, trắng ( Hộp 50 cái), thùng 10 hộp.Aptaca-ÝHộp
335001/OMicroTips ( Đầu cone) dạng Gilson, 1,000-5,000 ul, xanh, ( Gói 250 cái), thùng 8 gói.Aptaca-ÝGói
346001/OHộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Gilson 1,000-5,000ul, Xanh (Hộp 50 cái), Thùng 4 hôpAptaca-ÝHộp
355001/FMicroTips ( Đầu cone) dạng Finnpipette, Brand 500-5,000 ul,(Gói 250Cái), Thùng 8 góiAptaca-ÝGói
366001/FHộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Finnpipette, Brand  500-5,000 ul, ( Hộp50cái), thùng 4 hộpAptaca-ÝHộp
3710005MicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 2,000-10,000 ul, trắng ( Gói 100 cái),Aptaca-ÝGói
3866005Hộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 2,000-10,000 ul, trắng ( Gói 100 cái),Aptaca-ÝGói
394311Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 1.25ml, chia vạch, (Hộp 100 cái),Aptaca-ÝHộp
404311/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 1.25ml, chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
414321Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 2.5ml, chia vạch, Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
424321/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 2.5ml chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
434341Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 12.5ml chia vạch, Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
444341/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 12.5ml  chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
451501Ống hút Pasteur  1ml,PE, dài 150 mm, chia vạch,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 500 cái), thùng 6 hộp
461502Ống hút Pasteur  3ml,PE, dài 150 mm, chia vạch,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 500 cái), thùng 6 hộp
471502/SG/CSỐng hút Pasteur  3ml,PE, dài 150 mm, tiệt trùng rời từng cái, (Hộp 1000 cái), thùng 6 hộpAptaca-ÝCái
483101Ống hút thẳng 1ml,1/100, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
tiệt trùng rời,( thùng 1000 cái)
493102Ống hút thẳng 2ml, 1/50, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, thùng 1000 cái.
503105Ống hút thẳng 5ml,1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, Thùng 200 Cái.
513110Ống hút thẳng 10ml, 1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, Thùng 500 cái.
523125Ống hút thẳng 25ml, 1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
tiệt trùng rời, Thùng 200 cái
535352Giấy chỉ thị nhiệt, băng keo dùng cho nồi hấp tiệt trùngAptaca-ÝCuộn
50mtx19 mm,
5410773Phễu nhựa, 46mm, 20ml, nhựaAptaca – ýCái
5510691Phễu nhựa 100ml nhựa,PP, Ø80 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
5610692Phễu nhựa 300ml nhựa,PP, Ø100 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
5710693Phễu nhựa 450ml nhựa,PP, Ø120 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
583300Giá đỡ ống hút Pipette dạng tròn, PP,Aptaca-ÝCái
 94 places, Ø230 x 426 mm
593500Khay cho nhiều loại ống hút pipettes, PVC,Aptaca-ÝCái
603800Quả bóp cao su cho Pipette, 3 valves, màu đỏKartell-ÝCái
613860Quả bóp cao su cho Pipette, chức năng an toàn, màu đỏAptaca-ÝCái
621015Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml – Hộp đựng 100cáiAptaca – ýHộp
6312112Bình tam giác nhựa, 125ml, nhựaAptaca – ýCái
6412113Bình tam giác nhựa , 250ml, nhựaAptaca – ýCái
6512114Bình tam giác nhựa, 500ml, nhựaAptaca – ýCái
6612032Cốc nhựa, 25ml, nhựaAptaca – ýCái
6712033Cốc nhựa, 50ml, nhựaAptaca – ýCái
6812034Cốc nhựa 100ml, in PPAptaca-Kartell-ÝCái
6912035Cốc nhựa 250ml, PP.Kartell-ÝCái
7012036Cốc nhựa 500ml, PP.Kartell-ÝCái
7112037Cốc nhựa 1000ml, PP.Kartell-ÝCái
7212038Cốc nhựa 2000ml, PP.Kartell-ÝCái
7312039Cốc nhựa 3000ml, PP.Kartell-ÝCái
7412040Cốc nhựa 5000ml, PP.Kartell-ÝCái
7512161Ca nhựa, 250 ml, dạng cao in PP,Vitlab-ĐứcCái
7612171Ca nhựa, 500 ml, in PPAptaca-ÝCái
7712172Ca nhựa, 1000 ml, in PPAptaca-ÝCái
7812173Ca nhựa, 2000 ml, in PPAptaca-ÝCái
7912174Ca nhựa, 3000 ml, in PPAptaca-ÝCái
8012175Ca nhựa, 5000 ml, in PPAptaca-ÝCái
8111042Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 10 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8211044Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 20 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8311045Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 25 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8411046Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 50 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8511171Chai nhựa đựng mẫu, MR, 50 ml, in PP,F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
8611172Chai nhựa đựng mẫu, MR, 100 ml, in PP,F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
8711173Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, in PP,F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
8811174Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, in PP,F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
8911175Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, in PP,F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9011176Chai nhựa đựng mẫu, MR, 2000 ml, in PP,F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9111151Chai nhựa đựng mẫu, MR, 50 ml, in PE, F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
9211152Chai nhựa đựng mẫu, MR, 100 ml, in PE, F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
9311153Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, in PE, F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
9411154Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, in PE, F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
9511155Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, in PE, F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9611156Chai nhựa đựng mẫu, MR, 2000 ml, in PE, F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9711364Bình tia nhựa, MR,  500 ml, gói 10 cáiAptaca-ÝCái
9811163Bình tia nhựa 500 ml, in PE, MHAptaca-ÝCái
9911165Bình tia nhựa 1000 ml, in PE, MHAptaca-ÝCái
10010432Giá ống nghiệm nhựa Ø16mm, in PP,5×10=50 chỗ, dạng đục lỗAptaca-ÝCái
10110433Giá ống nghiệm nhựa Ø18mm, in PP,5×10=50 chỗ,  dạng đục lỗAptaca-ÝCái
10210472Giá đựng ống nghiệm, dạng cọng, Ø16, in PP, 5×12=60 chỗKartell-ÝCái
10310473Giá đựng ống nghiệm, Ø20, in PP, 4×10= 40 chỗKartell-ÝCái
10414166Bình đựng mẫu có nắp 111×235 mm, 2000 mlAptaca-ÝCái
10511301Bình phun xịt cồn, hoá chất, nước 500 ml ( xịt phun sương)Aptaca-ÝCái
1061127Nắp nhựa cho ống nghiệm, Ø 16, in PE,Aptaca-ÝGói
 Xanh nhạt (gói1000 cái). Thùng 10 gói
1071203Tuýp  PCR 0.2 ml, in PP, nắp bằng,Aptaca-ÝGói
 (gói 1000 cái), Thùng 10 gói
10811105Chai xám nâu, in PE có nắp trong. 1000 ml,Aptaca-ÝCái
Ø thân 93×213 mm, Miệng Ø 35 mm
10910925Nút cao su hình nón, trên Ø mm 16 / dưới Ø mm 12mm,Aptaca-ÝCái
 cao20mm
11010926Nút cao su hình nón, trên Ø mm 18 / dưới Ø mm 13mm,Aptaca-ÝCái
 cao22mm
1116330/2Hộp trữ lạnh tế bào 81 vị trí, in PC cho ống Ø1.2 – 2 m, 132 x 132 x 52 mm, màu đỏ.Aptaca-ÝCái
1126840Hộp trữ lạnh ADR/RID cho 40 ống Ø12-16 mm.Aptaca-ÝCái
11313073Hộp đựng lam ( đựng 100cái)Aptaca – ýCái
11412121Ống đong nhựa, 10 ml, in PPAptaca – ýCái
11512122Ống đong nhựa, 25 ml, in PPAptaca – ýCái
11612123Ống đong nhựa, 50 ml, in PPAptaca – ýCái
11712124Ống đong nhựa, 100 ml, in PPAptaca – ýCái
11812125Ống đong nhựa, 250 ml, in PPAptaca – ýCái
11912126Ống đong nhựa, 500 ml, in PPAptaca – ýCái
12012127Ống đong nhựa, 1,000 ml, in PPAptaca – ýCái
12117006Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, 2 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12217012Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng, 1.5 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12317024Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng, 1.0 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12417096Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, 0.2 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12525025Bình nuôi cấy tế bào 60 ml, nắp chuẩn, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
12626025Bình nuôi cấy tế bào 70 ml, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
12726075Bình nuôi cấy tế bào 270 ml, nắp chuẩn, nhựa không pyrogenic, tiệt trùng,Aptaca – ýCái
12825075Bình nuôi cấy tế bào 270 ml, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
1296302Ống lưu trữ lạnh tế bào 1.2 ml, nhựa tiệt trùng ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
1306311Ống lưu trữ lạnh tế bào 2 ml, nhựa, tiệt trùng, ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
1316321Ống lưu trữ lạnh tế bào 4 ml, nhựa, tiệt trùng, ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
13215035Đĩa nuôi cấy tế bào , đkính 35 x 10 mm, nhựa không pyrogen, tiệt trùngAptaca – ý
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT HTV 
Địa chỉ trụ sở chính: 549/28/2A, Lê Văn Thọ , Phường 14, Q. Gò Vấp, TpHCM.
Tel: (+84) 66851358                     Fax:(+84) 8 39160358            
Email:  
sales@htvsci.com           Website:  www.htvsci.com

Hotline : 0903715178 (Thịnh)
Skype: quocthinh,le

http://www.htvsci.com/danh-muc-dung-cu-aptaca-y/







Danh mục hàng APTACA-ITALIA
STTCodeTÊN HÀNGXuất xứĐVT
110351ống ly tâm nhựa 50ml, PP, Ø30 x 115 mm, có nắp, chia vạch đáy nhọn. (Gói 100 cái)Aptaca-ÝCái
210352ống ly tâm nhựa 15ml, Ø17 x 120 mm. có nắp, chia vạch đáy nhọn.(Gói 150 cái)Aptaca-ÝCái
31003/VTuýp ly tâm nhựa 0.5ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
41003/GTuýp ly tâm nhựa 1.5ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
51303Tuýp ly tâm nhựa 2.0ml, PP, dạng Eppendorf type, chia vạch, có nắp ( Gói 1000 cái), Thùng 10 góiAptaca-ÝGói
610482Giá để tuýp ly tâm Eppendorf 100 chỗ, PP,màu xanh, 265 x 126 x 38 mm, Hộp 4 cáiKartell-ÝCái
710483Giá để tuýp ly tâm Eppendorf 100 chỗ, PP,màu đỏ, 265 x 126 x 38 mm  Hộp 4 cáiKartell-ÝCái
85100Que gỗ quấn gòn vi sinh 150 mm, (gói 100 cái), Hộp 20 góiAptaca-ÝGói
95100/SG/CSQue gỗ quấn gòn vi sinh dài150 mm, tiệt trùng rời, trong bọc nylon (Hộp 1000 cái)Aptaca-ÝCái
102160/SGQue nhựa quấn gòn 150mm, tiệt trùng rời trong ống nghiệm nhựaAptaca – ýCái
11161Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 60 mm, in PS, tiệt trùng.Aptaca-ÝCái
 Gói 10 cái, Thùng 500 cái
1291Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
(bao 20 cái), Thùng 500 cái
13101Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, không vents, PS, tiệt trùng, (bao 20 cái), Thùng 500 cáiAptaca-ÝCái
14151Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 100 mm, PS, tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
(bao 20 cái), Thùng 500 cái
15221Đĩa Petri nhựa Ø 140 mm, PS, bao10 pcs, tiệt trùng.(Thùng 240cái)Aptaca-ÝThùng
16231Đĩa Petri nhựa Ø 150 mm, PS, tiệt trùngAptaca-ÝThùng
 ( Bao 10 cái), Thùng 140 Cái
17155Đĩa Petri nhựa tiếp xúc Ø 55 mm, PS, Tiệt trùng,Aptaca-ÝCái
 Bao 10 cái, Thùng 600 cái
185200/SG/CSQue cấy tế bào dạng L, nhựa tiệt trùng từng cáiAptaca – ýCái
196001/SGQue cấy vi sinh đầu tròn 1ul, PS,Aptaca-ÝBao
(bao 20 cái), hộp 1000 cái
206010/SGQue cấy vi sinh đầu tròn 10ul, PS,Aptaca-ÝBao
(bao 20 cái), hộp 1000 cái
211001/GMicroTips xanh ( Đầu cone) 100-1000ul, không khía, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000cái), thùng 10 gói
221001/EMicroTips xanh ( Đầu cone) 100-1000ul, PP,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000cái), thùng 10 gói
234001/EHộp MicroTips xanh( Đầu cone), PP, 100-1000ul, màu xanh ( Hộp 96 cái), thùng 10 hộpAptaca-ÝHộp
241202/EMicroTips vàng( Đầu cone) có khía PP, 5-200 ul, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 Cái), thùng 10 gói
251202/GMicroTips vàng( Đầu cone) không khía PP, 5-200 ul, Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 Cái), thùng 10 gói
264202/EHộp MicroTips ( Đầu cone), PP,  5-200 ul, màu vàng,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 96 cái), Thùng 10 hộp
271402/EMicroTips ( Đầu cone), PP, .2-20 ul,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 cái), thùng 10 gói
284402/E/SGHộp MicroTips ( Đầu cone), PP,  2-20 ul, màu trắngAptaca-ÝHộp
, tiệt trùng (Hôp 96 cái), thùng 10 hộp
291202/MGMicroTips ( Đầu cone), PP, 0.1-10ul,Aptaca-ÝGói
(Gói 1,000 cái), thùng 10 gói
304202/MGHộp MicroTips, ( Đầu cone) PP, vol. 0.1-10ul, màu trắng,( Hộp 96 cái), thùng 10 hộpAptaca-ÝHộp
315001/ONMicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 1,000-5,000 ul, trắng ( Gói 250 cái), thùng 8 gói.Aptaca-ÝGói
326001/ONHộp microTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 1,000-5,000 ul, trắng ( Hộp 50 cái), thùng 10 hộp.Aptaca-ÝHộp
335001/OMicroTips ( Đầu cone) dạng Gilson, 1,000-5,000 ul, xanh, ( Gói 250 cái), thùng 8 gói.Aptaca-ÝGói
346001/OHộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Gilson 1,000-5,000ul, Xanh (Hộp 50 cái), Thùng 4 hôpAptaca-ÝHộp
355001/FMicroTips ( Đầu cone) dạng Finnpipette, Brand 500-5,000 ul,(Gói 250Cái), Thùng 8 góiAptaca-ÝGói
366001/FHộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Finnpipette, Brand  500-5,000 ul, ( Hộp50cái), thùng 4 hộpAptaca-ÝHộp
3710005MicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 2,000-10,000 ul, trắng ( Gói 100 cái),Aptaca-ÝGói
3866005Hộp MicroTips ( Đầu cone) dạng Hirschmann, 2,000-10,000 ul, trắng ( Gói 100 cái),Aptaca-ÝGói
394311Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 1.25ml, chia vạch, (Hộp 100 cái),Aptaca-ÝHộp
404311/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 1.25ml, chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
414321Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 2.5ml, chia vạch, Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
424321/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 2.5ml chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
434341Đầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 12.5ml chia vạch, Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
444341/SGĐầu Tips ( PD tip) Dispenser cho handyStep, PP 12.5ml  chia vạch, tiệt trùng rời (Hộp 100 cái)Aptaca-ÝHộp
451501Ống hút Pasteur  1ml,PE, dài 150 mm, chia vạch,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 500 cái), thùng 6 hộp
461502Ống hút Pasteur  3ml,PE, dài 150 mm, chia vạch,Aptaca-ÝHộp
(Hộp 500 cái), thùng 6 hộp
471502/SG/CSỐng hút Pasteur  3ml,PE, dài 150 mm, tiệt trùng rời từng cái, (Hộp 1000 cái), thùng 6 hộpAptaca-ÝCái
483101Ống hút thẳng 1ml,1/100, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
tiệt trùng rời,( thùng 1000 cái)
493102Ống hút thẳng 2ml, 1/50, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, thùng 1000 cái.
503105Ống hút thẳng 5ml,1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, Thùng 200 Cái.
513110Ống hút thẳng 10ml, 1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
 tiệt trùng rời, Thùng 500 cái.
523125Ống hút thẳng 25ml, 1/10, PS, chia vạch,Aptaca-Sterilin-UKCái
tiệt trùng rời, Thùng 200 cái
535352Giấy chỉ thị nhiệt, băng keo dùng cho nồi hấp tiệt trùngAptaca-ÝCuộn
50mtx19 mm,
5410773Phễu nhựa, 46mm, 20ml, nhựaAptaca – ýCái
5510691Phễu nhựa 100ml nhựa,PP, Ø80 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
5610692Phễu nhựa 300ml nhựa,PP, Ø100 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
5710693Phễu nhựa 450ml nhựa,PP, Ø120 mm, hộp 5 cáiAptaca-ÝCái
583300Giá đỡ ống hút Pipette dạng tròn, PP,Aptaca-ÝCái
 94 places, Ø230 x 426 mm
593500Khay cho nhiều loại ống hút pipettes, PVC,Aptaca-ÝCái
603800Quả bóp cao su cho Pipette, 3 valves, màu đỏKartell-ÝCái
613860Quả bóp cao su cho Pipette, chức năng an toàn, màu đỏAptaca-ÝCái
621015Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml – Hộp đựng 100cáiAptaca – ýHộp
6312112Bình tam giác nhựa, 125ml, nhựaAptaca – ýCái
6412113Bình tam giác nhựa , 250ml, nhựaAptaca – ýCái
6512114Bình tam giác nhựa, 500ml, nhựaAptaca – ýCái
6612032Cốc nhựa, 25ml, nhựaAptaca – ýCái
6712033Cốc nhựa, 50ml, nhựaAptaca – ýCái
6812034Cốc nhựa 100ml, in PPAptaca-Kartell-ÝCái
6912035Cốc nhựa 250ml, PP.Kartell-ÝCái
7012036Cốc nhựa 500ml, PP.Kartell-ÝCái
7112037Cốc nhựa 1000ml, PP.Kartell-ÝCái
7212038Cốc nhựa 2000ml, PP.Kartell-ÝCái
7312039Cốc nhựa 3000ml, PP.Kartell-ÝCái
7412040Cốc nhựa 5000ml, PP.Kartell-ÝCái
7512161Ca nhựa, 250 ml, dạng cao in PP,Vitlab-ĐứcCái
7612171Ca nhựa, 500 ml, in PPAptaca-ÝCái
7712172Ca nhựa, 1000 ml, in PPAptaca-ÝCái
7812173Ca nhựa, 2000 ml, in PPAptaca-ÝCái
7912174Ca nhựa, 3000 ml, in PPAptaca-ÝCái
8012175Ca nhựa, 5000 ml, in PPAptaca-ÝCái
8111042Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 10 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8211044Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 20 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8311045Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 25 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8411046Bình đựng nước cất, vòi 3/4″, 50 Liter, in HDPEAptaca-ÝCái
8511171Chai nhựa đựng mẫu, MR, 50 ml, in PP,F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
8611172Chai nhựa đựng mẫu, MR, 100 ml, in PP,F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
8711173Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, in PP,F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
8811174Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, in PP,F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
8911175Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, in PP,F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9011176Chai nhựa đựng mẫu, MR, 2000 ml, in PP,F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9111151Chai nhựa đựng mẫu, MR, 50 ml, in PE, F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
9211152Chai nhựa đựng mẫu, MR, 100 ml, in PE, F24mm, GL32Aptaca-ÝCái
9311153Chai nhựa đựng mẫu, MR, 250 ml, in PE, F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
9411154Chai nhựa đựng mẫu, MR, 500 ml, in PE, F38mm, GL45Aptaca-ÝCái
9511155Chai nhựa đựng mẫu, MR, 1000 ml, in PE, F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9611156Chai nhựa đựng mẫu, MR, 2000 ml, in PE, F55mm, GL63Aptaca-ÝCái
9711364Bình tia nhựa, MR,  500 ml, gói 10 cáiAptaca-ÝCái
9811163Bình tia nhựa 500 ml, in PE, MHAptaca-ÝCái
9911165Bình tia nhựa 1000 ml, in PE, MHAptaca-ÝCái
10010432Giá ống nghiệm nhựa Ø16mm, in PP,5×10=50 chỗ, dạng đục lỗAptaca-ÝCái
10110433Giá ống nghiệm nhựa Ø18mm, in PP,5×10=50 chỗ,  dạng đục lỗAptaca-ÝCái
10210472Giá đựng ống nghiệm, dạng cọng, Ø16, in PP, 5×12=60 chỗKartell-ÝCái
10310473Giá đựng ống nghiệm, Ø20, in PP, 4×10= 40 chỗKartell-ÝCái
10414166Bình đựng mẫu có nắp 111×235 mm, 2000 mlAptaca-ÝCái
10511301Bình phun xịt cồn, hoá chất, nước 500 ml ( xịt phun sương)Aptaca-ÝCái
1061127Nắp nhựa cho ống nghiệm, Ø 16, in PE,Aptaca-ÝGói
 Xanh nhạt (gói1000 cái). Thùng 10 gói
1071203Tuýp  PCR 0.2 ml, in PP, nắp bằng,Aptaca-ÝGói
 (gói 1000 cái), Thùng 10 gói
10811105Chai xám nâu, in PE có nắp trong. 1000 ml,Aptaca-ÝCái
Ø thân 93×213 mm, Miệng Ø 35 mm
10910925Nút cao su hình nón, trên Ø mm 16 / dưới Ø mm 12mm,Aptaca-ÝCái
 cao20mm
11010926Nút cao su hình nón, trên Ø mm 18 / dưới Ø mm 13mm,Aptaca-ÝCái
 cao22mm
1116330/2Hộp trữ lạnh tế bào 81 vị trí, in PC cho ống Ø1.2 – 2 m, 132 x 132 x 52 mm, màu đỏ.Aptaca-ÝCái
1126840Hộp trữ lạnh ADR/RID cho 40 ống Ø12-16 mm.Aptaca-ÝCái
11313073Hộp đựng lam ( đựng 100cái)Aptaca – ýCái
11412121Ống đong nhựa, 10 ml, in PPAptaca – ýCái
11512122Ống đong nhựa, 25 ml, in PPAptaca – ýCái
11612123Ống đong nhựa, 50 ml, in PPAptaca – ýCái
11712124Ống đong nhựa, 100 ml, in PPAptaca – ýCái
11812125Ống đong nhựa, 250 ml, in PPAptaca – ýCái
11912126Ống đong nhựa, 500 ml, in PPAptaca – ýCái
12012127Ống đong nhựa, 1,000 ml, in PPAptaca – ýCái
12117006Đĩa nuôi cấy tế bào 6 giếng, 2 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12217012Đĩa nuôi cấy tế bào 12 giếng, 1.5 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12317024Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng, 1.0 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12417096Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, 0.2 ml, nhựa không DNA, tiệt trùngAptaca – ýCái
12525025Bình nuôi cấy tế bào 60 ml, nắp chuẩn, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
12626025Bình nuôi cấy tế bào 70 ml, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
12726075Bình nuôi cấy tế bào 270 ml, nắp chuẩn, nhựa không pyrogenic, tiệt trùng,Aptaca – ýCái
12825075Bình nuôi cấy tế bào 270 ml, nhựa không pyrogenic, tiệt trùngAptaca – ýCái
1296302Ống lưu trữ lạnh tế bào 1.2 ml, nhựa tiệt trùng ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
1306311Ống lưu trữ lạnh tế bào 2 ml, nhựa, tiệt trùng, ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
1316321Ống lưu trữ lạnh tế bào 4 ml, nhựa, tiệt trùng, ( Cryo tube)Aptaca – ýCái
13215035Đĩa nuôi cấy tế bào , đkính 35 x 10 mm, nhựa không pyrogen, tiệt trùngAptaca – ý
Detail
 
Support : Creating Website | Johny Template | Mas Template
Copyright © 2011. Thiết bị HANNA - All Rights Reserved
Template Created by Creating Website Published by Mas Template
Proudly powered by Blogger